Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyệt

Âm tiết tiếng Việt · có trong 37 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

tâm đầu
uyêtvần
nặngthanh

Âm cuối: t — vần tắc, chỉ đi với thanh sắc hoặc nặng.

Đủ sáu thanh của "tuyêt"

"tuyệt" là một từ

Tính từ, Động từ. (Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "tuyệt"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "tuyệt"

tuyệt vờiĐạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.tuyệt chủngBị mất hẳn nòi giống.tuyệt diệuTốt, tài khéo đến cực độ.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.tuyệt mậtRất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.tuyệt bútTác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.tuyệt cú mèoTuyệt vời.tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.tuyệt giaoCắt đứt sự giao thiệp với nhau.tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.tuyệt thựcNhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.tuyệt thếĐẹp không có ai bì kịp ở trên đời.tuyệt tìnhKhông còn tình nghĩa gì nữa.tuyệt tíchMất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.tuyệt mệnhNói lên ý dứt hẳn với cuộc đời.tuyệt đỉnhĐiểm hoặc mức độ cao nhất.tuyệt tựKhông có người nối dõi.tuyệt hảoTốt đến cực điểm (cũ).tuyệt tác(Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.tuyệt nghệNghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.tuyệt sắcNói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.tuyệt đíchCao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.tuyệt phẩmVật hay hoặc đẹp đến cực điểm.tuyệt luânVượt lên trên các loại thường (cũ).

Từ có "tuyệt" ở sau

Cùng vần "uyêt", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.