Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyệt đích

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Cao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.

Cấu tạo âm tiết

tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng
đíchâm đầu đ · vần ich · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "tuyệt đích" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.