tuyệt vời

Tính từPhó từ
Tính từ
  1. Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.
Phó từ
  1. Đạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.
    • Anh dũng tuyệt vời.
    • Đẹp tuyệt vời.

Câu ví dụ thêm

  • Cô ấy có một tính cách tuyệt vời.She has a wonderful personality.
  • Cô ấy làm ra những video tuyệt vời.She makes amazing videos.
  • Hôm nay thật là một ngày tuyệt vời!What a wonderful day it was today!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"tuyệt vời" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh great · wonderful · super · fantastic · amazing · awesome
🇨🇳 Tiếng Trung 美妙 měi miào · 太棒
🇯🇵 Tiếng Nhật 立派 りっぱ · すばらしい · すてき · 素晴らしい すばらしい · 見事 みごと
🇰🇷 Tiếng Hàn 훌륭하다 hulryunghada · 대단하다 daedanhada · 기막히다 gimakhida · 굉장하다 goengjanghada
🇫🇷 Tiếng Pháp génial · merveilleux · formidable · fantastique · fabuleux
🇩🇪 Tiếng Đức großartig · wunderbar · fantastisch · fabelhaft
🇷🇺 Tiếng Nga замечательный замеча́тельный · потрясающий потряса́ющий · потрясный потря́сный
🇮🇹 Tiếng Ý fantastico · meraviglioso · favoloso
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha máximo · superior · excelente · superiormente · excelentemente

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng
vờiâm đầu v · vần ơi · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "tuyệt vời" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.