Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

giá trị tuyệt đối

Danh từ

Phát âm (IPA): Hà Nội [zaː˧˦ t͡ɕi˧˨ʔ twiət̚˧˨ʔ ʔɗoj˧˦] · Huế [jaː˨˩˦ ʈɪj˨˩ʔ twiək̚˨˩ʔ ʔɗoj˨˩˦] · Sài Gòn [jaː˦˥ ʈɪj˨˩˨ t⁽ʷ⁾iək̚˨˩˨ ʔɗoj˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Số bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.
    • Giá trị tuyệt đối của số -2 là 2.

Cấu tạo âm tiết

giáâm đầu gi · vần a · thanh sắc
trịâm đầu tr · vần i · thanh nặng
tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng
đốiâm đầu đ · vần ôi · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "giá trị tuyệt đối" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.