Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

tuyệt

Tính từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh nặngVần uyêt

Phát âm (IPA): Hà Nội [twiət̚˧˨ʔ] · Huế [twiək̚˨˩ʔ] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾iək̚˨˩˨] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Tính từ
  1. (Kng.) . Đẹp, hay, tốt đến mức làm cho thích thú tột bậc, coi như không còn có thể đòi hỏi gì hơn.
    • Khí hậu vùng biển thật tuyệt.
    • Văn như thế thì tuyệt thật.
  2. p. (dùng phụ cho t. ). (Đẹp, hay, tốt) đến mức coi như không còn có thể hơn. Món ăn ngon.
    • Hát hay tuyệt.
    • Phong cảnh tuyệt đẹp.
Động từ
  1. (Kết hợp hạn chế) . Bị mất đi hoàn toàn mọi khả năng có được sự tiếp nối, sự tiếp tục (thường nói về sự phát triển của nòi giống).
    • Một loài thú rừng đã bị tuyệt giống.
    • Tuyệt đường con cái.
    • Tuyệt đường tiếp tế.
  2. p. (kng.; dùng trước một p. phủ định). Từ biểu thị mức độ hoàn toàn, triệt để của sự phủ định; như nhiên.
    • Tuyệt không để lại dấu vết gì.
    • Tuyệt chẳng có ai.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 絕.

Chữ Hán đọc là "tuyệt"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"tuyệt" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh cool · lovely · great; excellent
🇨🇳 Tiếng Trung 棒 bàng
🇯🇵 Tiếng Nhật 結構 けっこう · 凄い すごい · すごい
🇰🇷 Tiếng Hàn 멋지다 meotjida
🇫🇷 Tiếng Pháp super · le top · chouette
🇩🇪 Tiếng Đức toll · cool · super · prima · die Spitze · genial
🇷🇺 Tiếng Nga отличный отли́чный · прекрасный прекра́сный · классный кла́ссный · супер су́пер · клёвый
🇮🇹 Tiếng Ý ottimo

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "tuyệt"

tuyệt vờiĐạt đến mức coi như lí tưởng, không gì có thể sánh được.tuyệt đốiHoàn toàn, không có một sự hạn chế hay một trường hợp ngoại lệ nào cả.tuyệt vọngMất hết, không còn hi vọng gì nữa.tuyệt chủngBị mất hẳn nòi giống.tuyệt diệuTốt, tài khéo đến cực độ.tuyệt thế giai nhânNói người phụ nữ rất đẹp, không ai có thể đẹp hơn.tuyệt mậtRất bí mật, cần được tuyệt đối giữ kín.tuyệt bútTác phẩm văn học hoặc nghệ thuật hay, đẹp đến cực điểm.tuyệt cú mèoTuyệt vời.tuyệt giaoCắt đứt sự giao thiệp với nhau.tuyệt thựcNhịn đói, không ăn uống để phản đối một chính sách.đoạn tuyệtCắt đứt mọi quan hệ.cự tuyệtTừ chối dứt khoát.tuyệt nhiênHoàn toàn, tuyệt đối.tuyệt cúBài thơ có bốn câu mỗi câu có năm hay bảy chữ.thao thao bất tuyệtNói lời lẽ trôi chảy, hùng hồn.siêu tuyệtVượt lên trên hết thảy.tuyệt mệnhNói lên ý dứt hẳn với cuộc đời.tuyệt tác(Thường dùng phụ sau d.) . Tác phẩm văn học, nghệ thuật hay, đẹp đến mức không còn có thể có cái hơn.tuyệt tựKhông có người nối dõi.tuyệt hảoTốt đến cực điểm (cũ).tuyệt thếĐẹp không có ai bì kịp ở trên đời.trác tuyệtCao vượt hẳn lên, không có gì sánh kịp.tuyệt tìnhKhông còn tình nghĩa gì nữa.tuyệt đỉnhĐiểm hoặc mức độ cao nhất.tuyệt trầnKhông có gì bì kịp ở trên đời.tuyệt tíchMất hẳn tung tích, không có thể tìm thấy được nữa.ân đoạn nghĩa tuyệtKết thúc mối quan hệ.thất ngôn tứ tuyệtThể thơ mỗi bài có 4 câu và mỗi câu 7 chữ, trong đó các câu 1, 2, 4 hoặc chỉ các câu 2, 4 hiệp vần với nhau ở chữ cuối.giá trị tuyệt đốiSố bằng chính một số thực đã cho nếu nó là số dương (hoặc là số 0), bằng số đối của nó nếu nó là số âm.tuyệt đíchCao, hay đến tột bực, không còn gì hơn nữa.tuyệt luânVượt lên trên các loại thường (cũ).tuyệt phẩmVật hay hoặc đẹp đến cực điểm.tứ tuyệtThể thơ gồm bốn câu mỗi câu hoặc năm tiếng hoặc bảy tiếng.tuyệt nghệNghề hoặc kỹ thuật hay đến cực điểm.tuyệt sắcNói người phụ nữ đẹp đến không ai sánh kịp.

Cấu tạo âm tiết

tuyệtâm đầu t · vần uyêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tuyệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.