tuyết
Phát âm (IPA): Hà Nội [twiət̚˧˦] · Huế [twiək̚˦˧˥] · Sài Gòn [t⁽ʷ⁾iək̚˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- nước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa.
- Tuyết rơi dày nửa mét
Câu ví dụ thêm
- Tuyết rơi từ thứ 2 đến thứ 6It snowed from Monday to Friday.
- Tôi hay đi trượt tuyết vào mùa đông.I used to often go skiing in the winter.
- Tom đã đến muộn vì tuyết rơi dày.Tom was late because of the heavy snow.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "tuyết"
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"tuyết" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | snow |
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 雪 Xuě |
| 🇯🇵 Tiếng Nhật | 雪 ゆき |
| 🇰🇷 Tiếng Hàn | 눈 nun |
| 🇫🇷 Tiếng Pháp | la neige · le bonhomme · neige |
| 🇩🇪 Tiếng Đức | der Schnee · Schnee |
| 🇷🇺 Tiếng Nga | снег |
| 🇹🇭 Tiếng Thái | หิมะ hì-má |
| 🇮🇹 Tiếng Ý | la neve · il pupazzo · neve |
| 🇳🇱 Tiếng Hà Lan | sneeuw |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Từ ghép có "tuyết"
trượt tuyếtTrượt trên tuyết bằng hai thanh gỗ và hai cây gậy chống (một môn thể thao).như nang huỳnh, như ánh tuyết(Nghĩa đen) Bỏ đom đóm vào túi để soi vào sách, nhờ tuyết phản chiếu ánh sáng lên mà đọc sách.bão tuyếtBão cuốn theo tuyết, tại các vùng thảo nguyên hàn đới.bạch tuyếtTuyết trắng.án tuyếtBàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.người tuyếtMột tác phẩm điêu khắc làm bằng tuyết được nhân hóa, thường được làm ở những nơi có tuyết rơi.trượt tuyết đổ đèoMôn thể thao liên quan đến việc trượt tuyết xuống dốc.cò tuyếtEgretta thula, một loài diệc nhỏ, có bộ lông trắng.xe trượt tuyếtXe trượt ở những vùng băng tuyết thường do thú kéo.mưa tuyếtHiện tượng những hạt nước nhỏ đông đặc vì lạnh họp thành những bông trắng, xốp, nhẹ, rơi từ các đám mây xuống, thường có ở xứ lạnh hay ở vùng cao vào mùa đông.tuyết sươngTuyết và sương. Ngb. Nỗi gian khổ.điểm tuyếtLấm tấm màu tuyết, nói trà ngon.tiểu tuyếtMột trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, ứng với ngày 22 hoặc 23 tháng 11 dương lịch, theo cách tính lịch cổ truyền Trung Quốc.tuyết hậnRửa sạch mối giận lớn (cũ).tuyết cừuRửa sạch mối thù lớn (cũ).tuyết sỉRửa sạch sự sỉ nhục (cũ).Tuyết NghĩaMột xã thuộc huyện Quốc Oai, tỉnh Hà Tây, Việt Nam.chiêu tuyếtRửa oán.trong tuyết đưa thanGặp trời giá tuyết đưa giúp người than sưởi.mai cốt cách, tuyết tinh thầnThuý Kiều và Thuý Vân, mỗi người có một vẻ riêng ví như mai có "cốt cách" của mai, tuyết có "tinh thần" của tuyết.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "tuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.