Định nghĩa
- Bàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.
- Tấn thư.
- Tôn.
- Khang ham học, nhà nghèo không có tiền mua dầu thắp, phải nhờ ánh sáng của tuyết để đọc sách
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "án tuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.