Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

án tuyết

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bàn đọc sách nhờ bóng sáng của tuyết.
  2. Tấn thư.
    • Tôn.
    • Khang ham học, nhà nghèo không có tiền mua dầu thắp, phải nhờ ánh sáng của tuyết để đọc sách

Cấu tạo âm tiết

ánâm đầu (không) · vần an · thanh sắc
tuyếtâm đầu t · vần uyêt · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "án tuyết" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.