彐
kệHán Việt · Nôm
kíHán Việt
kếHán Việt · Nôm
kýHán Việt
tuyếtHán Việt · Nôm
kẹNôm
mựâm Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5F50
- Bộ thủ
- 彐 kệ số 58
- Nét ngoài bộ
- 0
- Tổng số nét
- 3
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kệ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kệ" · âm tiết kệ
- kí — Hán Việt. Chữ cùng âm "kí" · âm tiết kí
- kế — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "kế" · âm tiết kế
- ký — Hán Việt. Chữ cùng âm "ký" · âm tiết ký
- tuyết — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "tuyết" · âm tiết tuyết
- kẹ — Nôm. Chữ cùng âm "kẹ" · âm tiết kẹ
- mự — âm Việt. Chữ cùng âm "mự"
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 彐 theo lối Nôm
tuyếtnước đóng băng và kết tinh mà rơi như mưa.kệGiá nhỏ để sách hay đồ dùng.kếMẹo; Mưu chước; Cách khôn khéo.kẹLép, chỉ có vỏ mà hầu như không có ruột.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
snout; Kangxi radical 58
Chữ khác cũng đọc là "kệ"
Chữ khác cũng đọc là "kí"
Chữ khác cũng đọc là "kế"
Chữ khác cũng đọc là "ký"
Chữ khác cũng đọc là "tuyết"
Chữ khác cũng đọc là "kẹ"
Chữ cùng bộ 彐
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 彐
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 彐 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 彐 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).