其
kìHán Việt
kỳHán Việt
kíHán Việt
kýHán Việt
kiHán Việt
kyHán Việt
càNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+5176
- Bộ thủ
- 八 bát số 12
- Nét ngoài bộ
- 6
- Tổng số nét
- 8
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kì — Hán Việt. Chữ cùng âm "kì" · âm tiết kì
- kỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kỳ" · âm tiết kỳ
- kí — Hán Việt. Chữ cùng âm "kí" · âm tiết kí
- ký — Hán Việt. Chữ cùng âm "ký" · âm tiết ký
- ki — Hán Việt. Chữ cùng âm "ki" · âm tiết ki
- ky — Hán Việt. Chữ cùng âm "ky" · âm tiết ky
- cà — Nôm. Chữ cùng âm "cà" · âm tiết cà
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 其 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
his, her, its, their; that
Chữ khác cũng đọc là "kì"
Chữ khác cũng đọc là "kỳ"
Chữ khác cũng đọc là "kí"
Chữ khác cũng đọc là "ký"
Chữ khác cũng đọc là "ki"
Chữ khác cũng đọc là "ky"
Chữ khác cũng đọc là "cà"
Chữ cùng bộ 八
共cộng六lục具cụ八bát兵binh公công兼kiêm典đến兴hứng关tiếu冀kí养dượng兽thú兮hề𠔃hề𠔦lính𠔭tám𠔮gồm𠔺gồm兰lan兲thiên㒵mạo㒷hứng㒸toại兹từ𠔒xỉ兾kí冁xiên㒹điên
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 其
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 其 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); nghĩa, cấu tạo và phân loại âm theo mục Wiktionary tiếng Việt: 其 và các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).