萁
kỳHán Việt
kìHán Việt
kiHán Việt
kyHán Việt · Nôm
cơHán Việt · Nôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+8401
- Bộ thủ
- 艸 thảo số 140
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 11
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kỳ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kỳ" · âm tiết kỳ
- kì — Hán Việt. Chữ cùng âm "kì" · âm tiết kì
- ki — Hán Việt. Chữ cùng âm "ki" · âm tiết ki
- ky — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ky" · âm tiết ky
- cơ — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "cơ" · âm tiết cơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 萁 theo lối Nôm
cơĐiều kiện triệu chứng báo hiệu để cho sự vật, sự việc có khả năng thay đổi, phát sinh.kyĐồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
beakstalk, stalks of pulse
Chữ khác cũng đọc là "kỳ"
Chữ khác cũng đọc là "kì"
Chữ khác cũng đọc là "ki"
Chữ khác cũng đọc là "ky"
Chữ khác cũng đọc là "cơ"
Chữ cùng bộ 艸
葉diệp落lạc藍lam草thảo茶trà芒mang苦khổ著trứ茂thuật蒙mông花hoa藥dược蘋tần莊trang菜thể藏tàng莖hành苗meo若nhược茫mang菓quả葡bồ芽nha芾phế董đổng蔑miệt蔬đạt英anh菌khuẩn蓝lam
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 萁
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 萁 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).