ky
- Đồ đan bằng tre dùng để xúc đất, hót rác.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Chữ Hán đọc là "ky"
羁ki, ky羀lữu, ki, duy, ky璂ki, ky𦋱ki, ky犄ỷ, ki, ky, cơ羇biểu, ki, ky刉ngật, ki, ky羈kị, biểu, kỵ, ki, ky, cơ覊biểu, ki, ky嘌phiếu, phiêu, ki, ky刏ki, ky伎kỹ, kĩ, ki, ky玑ki, ky朕ki, ky, trẫm覉ki, ky鐖ki, ky, châm
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "ky"
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "ky" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.