羈
kịHán Việt
biểuHán Việt
kỵHán Việt
kiHán Việt
kyHán Việt · Nôm
cơHán Việt
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+7F88
- Bộ thủ
- 网 võng số 122
- Nét ngoài bộ
- 19
- Tổng số nét
- 24
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- kị — Hán Việt. Chữ cùng âm "kị" · âm tiết kị
- biểu — Hán Việt. Chữ cùng âm "biểu" · âm tiết biểu
- kỵ — Hán Việt. Chữ cùng âm "kỵ" · âm tiết kỵ
- ki — Hán Việt. Chữ cùng âm "ki" · âm tiết ki
- ky — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "ky" · âm tiết ky
- cơ — Hán Việt. Chữ cùng âm "cơ" · âm tiết cơ
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 羈 theo lối Nôm
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
halter; restrain, hold, control
Giản thể và phồn thể
Chữ 羈 là dạng phồn thể. Văn bản Hán Nôm của Việt Nam viết bằng chữ phồn thể.
Chữ khác cũng đọc là "kị"
Chữ khác cũng đọc là "biểu"
Chữ khác cũng đọc là "kỵ"
Chữ khác cũng đọc là "ki"
Chữ khác cũng đọc là "ky"
Chữ khác cũng đọc là "cơ"
Chữ cùng bộ 网
罷bãi罵mạ罪tội置trí罢bì罰phạt羅la署thợ罩trạo网võng罕han罗la𦊚bốn罚phạt䍏võng罒võng罓võng𦉪võng𦉭võng𦉱bảy罔võng罥quyến𬙞bảy罭vực𦋕bẫy𦋦ra罺trào罾tăng羁ki羂quyển
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 羈
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 羈 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).