kỵ
Âm tiết tiếng Việt · có trong 11 từ
Cấu tạo
Đủ sáu thanh của "ky"
Từ bắt đầu bằng "kỵ"
kỵ sĩVõ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.kỵ khíChỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.kỵ binhLính chuyên cưỡi ngựa để chiến đấu.kỵ mãNói lính chuyên cưỡi ngựa trong thời Pháp thuộc.
Từ có "kỵ" ở sau
thiết kỵKỵ binh mặc giáp.nghi kỵNgờ vực.Đồng Kỵ.húy kỵKiêng, tránh tên người, theo mê tín.khinh kỵĐội quân cưỡi ngựa di chuyển nhanh chóng nhẹ nhàng.Khánh KỵKhánh Kỵ là con vua Ngô, tên Liêu. Vua Ngô bị công tử Quang giết, bèn chạy trốn sang nước khác tìm thời cơ về Ngô báo thù. Sau bị thích khách của vua Ngô là Yêu Ly giết chết.quân kỵXem kỵ binh.
Cùng vần "y", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.