kỵ khí

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ phát triển hay chỉ xảy ra trong một môi trường không có không khí.
    • Sinh vật kỵ khí.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kỵâm đầu k · vần y · thanh nặng
khíâm đầu kh · vần i · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "kỵ khí" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.