kỵ sĩ

Danh từ
Danh từ
  1. Võ sĩ dưới chế độ phong kiến ở châu Âu.

"kỵ sĩ" trong các thứ tiếng

🇫🇷 Tiếng Pháp le cavalier
🇩🇪 Tiếng Đức der Reiter

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

kỵâm đầu k · vần y · thanh nặng
sĩâm đầu s · vần i · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "kỵ sĩ" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.