裱
phiếuHán Việt · Nôm
biểuHán Việt · Nôm
bíuNôm
biếuNôm
Dùng ghi chữ Nôm Có âm Hán Việt U+88F1
- Bộ thủ
- 衣 y số 145
- Nét ngoài bộ
- 8
- Tổng số nét
- 13
- Khối Unicode
- CJK cơ bản
Âm đọc tiếng Việt
- phiếu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "phiếu" · âm tiết phiếu
- biểu — Hán Việt · Nôm. Chữ cùng âm "biểu" · âm tiết biểu
- bíu — Nôm. Chữ cùng âm "bíu" · âm tiết bíu
- biếu — Nôm. Chữ cùng âm "biếu" · âm tiết biếu
"Hán Việt" và "Nôm" theo ghi chép của Wiktionary tiếng Việt; âm chỉ có trong Unicode Unihan (không phân biệt hai loại) ghi là "âm Việt".
Từ tiếng Việt viết bằng chữ 裱 theo lối Nôm
phiếuTờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.biểuBảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.biếuTặng một cách lịch sự hoặc lễ phép.bíuBám vào bằng cách nắm chặt lấy.
Nghĩa tiếng Anh (theo Unihan)
to mount maps or scrolls to paste
Chữ khác cũng đọc là "phiếu"
Xem cả 28 chữ đọc là "phiếu" →
Chữ khác cũng đọc là "biểu"
Chữ khác cũng đọc là "bíu"
Chữ khác cũng đọc là "biếu"
Chữ cùng bộ 衣
衣y補bổ被bị表biểu袋đại衰suy裝trang裳thường褲khố袍bào裂liệt裹khoả襪vạt裁trài裕dụ衫sam複phục襲tập衷tà袖tụ襘quái襟khâm褥nhục襯sấn袜miệt补bổ襆bọc袂duệ裴bùi褒bao
Âm Quan thoại, âm Hàn, âm Nhật của chữ 裱
Xem trên AI Ngôn Ngữ: chữ 裱 — trang chữ Hán thiên về tiếng Trung, Hàn, Nhật.
Nguồn: âm Việt, bộ thủ, số nét, nghĩa tiếng Anh, giản/phồn thể theo Unicode Unihan (© Unicode, Inc., theo giấy phép Unicode); phân loại âm và từ theo các mục từ của Wiktionary tiếng Việt (CC BY-SA 4.0).