phiếu

Danh từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh sắcVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [fiəw˧˦] · Huế [fiw˨˩˦] · Sài Gòn [fiw˦˥] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Tờ giấy có một cỡ nhất định dùng ghi chép nội dung nào đó.
    • Phiếu thư mục.
  2. Tờ giấy ghi rõ một quyền lợi nghĩa vụ gì đó.
    • Phiếu cung cấp.
    • Phiếu chi thu.
    • Hối phiếu.
    • Ngân phiếu.
  3. Mảnh giấy ghi tên người mình tín nhiệm khi bầu cử hoặc ý kiến, biểu quyết tự tay mình bỏ vào hòm phiếu.
    • Bỏ phiếu.
    • Cổ phiếu.
    • Công phiếu.
    • Đầu phiếu.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "phiếu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"phiếu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh ticket; vote; voucher
🇯🇵 Tiếng Nhật 券 けん
🇰🇷 Tiếng Hàn 표 pyo
🇫🇷 Tiếng Pháp la fiche
🇮🇹 Tiếng Ý la scheda

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ ghép có "phiếu"

bỏ phiếuDùng phiếu tỏ sự lựa chọn hay thái độ của mình trong cuộc bầu cử hoặc biểu quyết.cổ phiếuPhiếu chứng nhận về đầu tư một phần tư bản nhất định vào công ti cổ phần và về quyền được nhận một phần lợi nhuận của công ti đó dưới hình thức lợi tức cổ phần.trái phiếuGiấy chứng nhận về công trái.chi phiếuGiấy mà người hoặc cơ quan có ngân khoản đặt ở ngân hàng, dùng để trả thay tiền.trái phiếu chuyển đổiMột loại trái phiếu có khả năng chuyển đổi thành cổ phiếu của công ty phát hành theo một tỉ lệ công bố trước và vào khoảng thời gian định trước.hàm phiếuLà một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02 (hai) hay nhiều bên. Giá trị của nó được xác định dựa trên sự thay đổi tăng giảm của tài sản cơ bản. Những loại tài sản cơ bản thông thường nhất là cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa, tiền tđầu phiếu(Thường chỉ dùng trong một số tổ hợp) . Bỏ phiếu bầu cử hoặc biểu quyết.ngân phiếuPhiếu ghi số tiền được chi thay cho tiền mặt (dùng làm cơ sở để nhận tiền).công phiếuPhiếu ghi nhận nợ của nhà nước trong quá trình phát hành công trái.hối phiếuMột tờ lệnh trả tiền vô điều kiện của một người gọi là người kí phát gửi cho một gửi khác gọi là người bị kí phát để yêu cầu người này phải trả ngay hay trong một thời hạn xác định số tiền ghi trên đó cho một người xác định gọi là người thụ hưởng.bưu phiếuPhiếu lĩnh tiền do bưu chính chuyển phát qua đường bưu điện đến.hòm phiếuThùng đựng phiếu bầu cử.tem phiếu(lịch sử) Giấy do nhà nước hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp để mua một lượng hàng hóa nhất định theo định mức, thường trong thời kỳ bao cấp.phiếu mẫuBà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa cơm, sau làm đến tước vương, tạ ơn nghìn vàng.tín phiếuGiấy nợ có thời hạn do các cơ quan tín dụng phát ra.Phiếu hữu maiPhiếu hữu mai, kỳ thực nhất hề... Phiếu hữu mai, kỳ thực tam hề... (Mơ rụng xuống, quả còn bảy phần..., mơ rụng xuống, quả còn ba phần) [Kinh Thi], ý nói tiết xuân đã muộn nên kíp lo liệu việc hôn nhân. ở đây Thuý Vân muốn nói Kiều vẫn còn vừa tuổi đi lấy chồng.

Cấu tạo âm tiết

phiếuâm đầu ph · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "phiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.