hòm phiếu

Danh từ
Danh từ
  1. Thùng đựng phiếu bầu cử.

Cấu tạo âm tiết

hòmâm đầu h · vần om · thanh huyền
phiếuâm đầu ph · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hòm phiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.