hòm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "hom"
"hòm" là một từ
Danh từ, Tính từ. Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "hòm"
hòm hòmĐược coi là tạm đủ, tạm xong.hòm thưKý hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.hòm phiếuThùng đựng phiếu bầu cử.hòm xeNgăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe.hòm rươngHòm để đựng đồ nói chung.hòm chânHòm lớn có bốn chân.hòm mộxem mộhòm siểngHòm, rương nói chung.hòm gianHòm lớn, dài gần bằng gian nhà.
Từ có "hòm" ở sau
hòm hòmĐược coi là tạm đủ, tạm xong.trại hòmNơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chết.gạch hòm sớThứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.quạt hòmThứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.ô tô hòmô tô du lịch.
Cùng vần "om", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.