Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hòm

Âm tiết tiếng Việt · có trong 15 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

hâm đầu
omvần
huyềnthanh

Âm cuối: m

Đủ sáu thanh của "hom"

"hòm" là một từ

Danh từ, Tính từ. Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "hòm"

Từ có "hòm" ở sau

Cùng vần "om", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.