Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

hòm hòm

Tính từ
Tính từ
  1. Được coi là tạm đủ, tạm xong.
    • Đồ đạc như thế này là hòm hòm.

Câu ví dụ thêm

  • Cũng được hòm hòm rồi.The job is half done.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

hòmâm đầu h · vần om · thanh huyền
hòmâm đầu h · vần om · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "hòm hòm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.