chòm
Âm tiết tiếng Việt · có trong 5 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: m
Đủ sáu thanh của "chom"
"chòm" là một từ
Danh từ. Tập hợp gồm nhiều cây, nhiều sợi chụm vào nhau. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "chòm"
chòm saoMột nhóm các ngôi sao trên trời tạo ra những hình thể nào đó.chòm xómChòm và xóm; khu vực dân cư nhỏ nhất ở nông thôn (nói khái quát).chòm tàng xuânXóm nhỏ có lắm hoa cỏ tươi tốt như mùa xuân.
Từ có "chòm" ở sau
Cùng vần "om", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.