râu ba chòm

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Râu dài mọc ở hai bên má và dưới cằm.

Cấu tạo âm tiết

râuâm đầu r · vần âu · thanh ngang
baâm đầu b · vần a · thanh ngang
chòmâm đầu ch · vần om · thanh huyền

Định nghĩa theo mục "râu ba chòm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.