hòm
Phát âm (IPA): Hà Nội, Sài Gòn [hɔm˨˩] · Huế [hɔm˦˩] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)
- Đồ dùng hình hộp thường bằng gỗ, có nắp, để đựng quần áo, sách vở, đồ vật có giá hay cần giữ kín.
- Tay hòm chìa khoá. (tục ngữ)
- Mang hòm áo phó doành ngân tức thì (Nông Đức Mạnh)
- (Đph) Áo quan.
- Đặt người chết đuối vào hòm.
- Gần ổn.
- Công việc thu xếp đã hòm.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 函.
Chữ Nôm
Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.
"hòm" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | chest; trunk (box) |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Gần âm, dễ nghe nhầm
Từ ghép có "hòm"
hòm hòmĐược coi là tạm đủ, tạm xong.hòm thưKý hiệu bằng số và chữ đề ngoài phong bì để thay địa chỉ cần được giữ bí mật.hòm hòmĐược coi là tạm đủ, tạm xong.trại hòmNơi cung cấp các dịch vụ mai táng, gồm có bán áo quan, màn trướng, xe cộ cho người đã chết.quạt hòmThứ hòm trong có cánh quạt, đổ thóc vào để quạt cho bụi và thóc lép bay đi.gạch hòm sớThứ gạch to, dài và dày trông tựa cái hòm đựng sớ, dùng để xây thành.hòm gianHòm lớn, dài gần bằng gian nhà.hòm mộxem mộhòm phiếuThùng đựng phiếu bầu cử.hòm chânHòm lớn có bốn chân.hòm xeNgăn đựng hành lý trong ô-tô, thường ở đằng sau xe.hòm rươngHòm để đựng đồ nói chung.hòm siểngHòm, rương nói chung.ô tô hòmô tô du lịch.
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "hòm" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.