phiếu mẫu

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Bà làm nghề giặt sợi ở bến nước. Hàn Tín đời Hán lúc hàn vi được bà Phiếu mẫu đãi một bữa cơm, sau làm đến tước vương, tạ ơn nghìn vàng.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

phiếuâm đầu ph · vần iêu · thanh sắc
mẫuâm đầu m · vần âu · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "phiếu mẫu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.