hàm phiếu

Danh từ
Danh từ
  1. Là một loại chứng khoán mà giá trị của nó phụ thuộc vào hoặc thay đổi dựa trên một hoặc nhiều loại tài sản cơ bản (Underlying assets). Bản thân hàm phiếu chỉ là một loại hợp đồng được ký bởi 02 (hai) hay nhiều bên. Giá trị của nó được xác định dựa trên sự thay đổi tăng giảm của tài sản cơ bản. Những loại tài sản cơ bản thông thường nhất là cổ phiếu, trái phiếu, hàng hóa, tiền tệ, lãi suất hoặc chỉ số thị trường chứng khoán. Hầu hết các hàm phiếu có tính chất như một đòn bẩy cấp cao.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

hàmâm đầu h · vần am · thanh huyền
phiếuâm đầu ph · vần iêu · thanh sắc

Định nghĩa theo mục "hàm phiếu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.