biểu

Danh từĐộng từ Hán Việt Có chữ Nôm Thanh hỏiVần iêu

Phát âm (IPA): Hà Nội [ʔɓiəw˧˩] · Huế [ʔɓiw˧˨] · Sài Gòn [ʔɓiw˨˩˦] — theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0)

Danh từ
  1. Bảng ghi hạng mục, số hiệu hay những thông số khác.
    • Lập biểu.
    • Biểu thuế.
  2. Bài văn của thần dân dâng lên vua để chúc mừng, tạ ơn hoặc bày tỏ nguyện vọng, viết theo lối văn tứ lục biền ngẫu, mỗi câu ngắt thành hai đoạn 4-6 hoặc 6-4 và có vế đối ở từng cặp câu.
    • Dâng biểu.
    • Biểu trần tình.
    • Sớ biểu.
Động từ
  1. (Địa phương) Bảo.
    • Ba đã biểu rồi mà con không chịu nghe lời.
    • Thằng kia, ra đây tao biểu!

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Chữ Hán đọc là "biểu"

Chữ Nôm

Chữ Nôm là hệ chữ người Việt dùng trước chữ Quốc ngữ; một từ có thể có nhiều cách viết Nôm. Máy cần phông chữ Hán–Nôm để hiện đủ.

"biểu" trong các thứ tiếng

🇯🇵 Tiếng Nhật 表 おもて

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Từ ghép có "biểu"

biểu diễnTrình bày văn nghệ trước quần chúng.biểu thịTỏ cho thấy, cho biết (tư tưởng, tình cảm, thái độ).biểu hiệnCái ra ở bên ngoài.biểu tìnhTụ họp với nhau lại hoặc diễu hành trên đường phố để biểu thị ý chí, nguyện vọng hoặc biểu dương lực lượng, thường nhằm mục đích gây sức ép gì đó.biểu tượngHình ảnh sáng tạo nghệ thuật có một ý nghĩa tượng trưng trừu tượng.biểu mẫuMẫu để theo đó mà lập biểu thống kê.biểu quyếtTỏ ý kiến để quyết định một công việc chung nào đó, trong hội nghị, bằng cách bỏ phiếu hoặc giơ tay,...đại biểuNgười đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.phát biểuNói lên, nêu lên ý kiến, quan niệm, tình cảm của mình về vấn đề gì đó.đại biểu quốc hộiThành viên của quốc hội, do cử tri trực tiếp bầu ra.biểu dươngCông khai khen ngợi (người tốt, việc tốt) cho mọi người biết.biểu trưngLà một hình tượng để tượng trưng cho một vật hay cái gì đó.biểu đồHình vẽ thể hiện mối tương quan giữa các số liệu, hoặc các đại lượng.biểu cảm(ngôn ngữ) biểu hiện tình cảm, cảm xúc.biểu lộThể hiện ra ngoài, để lộ ra ngoài.thời khóa biểuThời khoá biểu.biểu bìMô phủ mặt ngoài cơ thể sinh vật hoặc lót mặt trong các cơ quan của cơ thể, có tác dụng che chở hoặc đảm nhiệm các chức năng khác như tiêu hoá, bài tiết, v.v.biểu ngữTấm băng có viết khẩu hiệu căng ở nơi công cộng hoặc đem đi biểu tình.biểu tựTên chữ, một phép đặt tên cho người trưởng thành theo quan niệm Nho giáo.tiêu biểuCái nêu và cái mốc cho mọi người trông nhìn vào. Có những tính chất đại diện cho một nhóm.biểu kiếnCảm thấy (kiến - 见) bên ngoài/ tỏ rõ/ rõ ràng (biểu - 表).biểu thứcMột biểu thức hoặc biểu thức toán học là một kết hợp bao gồm hữu hạn các ký hiệu được tạo thành đúng theo các quy tắc phụ thuộc vào ngữ cảnh.biểu sinhQuá trình phát triển của thực vật hoặc động vật từ trứng hoặc bào tử để sản sinh ra những hệ hữu cơ phức tạp.di biểu(Từ cũ) Giấy gửi vua của người bề tôi trước khi chết.niên biểuBảng ghi những việc lớn xảy ra trong một năm.biểu hộGiấy nhắn tin của phụ nữ khuê các với nhau, sau chuyển ngữ là việc đàn bà.dân biểuNgười do Nhân dân bầu ra để thay mặt dân trong một hội đồng hoặc cơ quan Quyết nghị.Tinh Biểu"Tinh" là lá cờ có rìa thêu, Biểu" là bêu tỏ.bảng biểuBảng và biểu (nói khái quát)báo biểuBản báo cáo dưới dạng biểu thống kê được tạo ra trên máy tính.biểu đạtDùng ngôn ngữ hoặc hình thức nào đó để làm cho tư tưởng, tình cảm được tỏ rõ ra.phong vũ biểuDụng cụ để đo áp suất của khí quyển và theo đó để dự đoán thời tiết.biểu thống kêBảng thống kê số liệu làm theo mẫu quy định trước.thời gian biểuBản kê thì giờ thảo luận những vấn đề khác nhau trong một cuộc họp.Hoa biểu hồ lySách Tiễn Đăng.biểu thức chính quyMột chuỗi các ký tự được thiết kế để khớp với các chuỗi ký tự tìm được khi tìm kiếm, được mô tả trong các ngôn ngữ hình thức.đoản biểuTờ biểu ngắn (báo cáo để tâu vua).thuế biểuBảng ghi tỷ lệ thuế.tộc biểuNgười thay mặt cho một họ ở hội đồng hương hội thời Pháp thuộc.

Cấu tạo âm tiết

biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.