đại biểu

Danh từ
Danh từ
  1. Người đại diện cho một tổ chức hoặc nhóm hoặc thành phần nào đó trong xã hội.

Câu ví dụ

  • Đoàn đại biểu Hoa Kỳ muốn đề xuất một giải pháp song phương.The delegation of the United States would like to propose a bilateral solution.
  • Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 代表.

"đại biểu" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh delegate · representative
🇨🇳 Tiếng Trung 代表 dài biǎo
🇫🇷 Tiếng Pháp représentant
🇮🇹 Tiếng Ý il delegato
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha representante

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Đồng nghĩa

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
biểuâm đầu b · vần iêu · thanh hỏi

Định nghĩa theo mục "đại biểu" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.