đại diện

Danh từĐộng từ
Danh từ
  1. Người, tổ chức thay mặt.
    • Đại diện cơ quan.
    • Cử đại diện ở nước ngoài.
Động từ
  1. Thay mặt (cho cá nhân, tập thể).
    • Đại diện cho nhà trai phát biểu.
    • Đại diện cho anh em bè bạn đến chúc mừng.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

.

"đại diện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh represent · representative · to represent; representative
🇨🇳 Tiếng Trung 代表 dài biǎo
🇯🇵 Tiếng Nhật 代表 だいひょう
🇰🇷 Tiếng Hàn 대표 daepyo · 대표하다 daepyohada
🇫🇷 Tiếng Pháp représenter · le représentant · la représentation
🇩🇪 Tiếng Đức vertreten · der Vertreter
🇷🇺 Tiếng Nga представитель представи́тель
🇹🇭 Tiếng Thái ตัวแทน tua-thaen · ผู้แทน phûu-thaen
🇮🇹 Tiếng Ý rappresentare · il rappresentante

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đại diện"

Cấu tạo âm tiết

đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "đại diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.