Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

ký tự đại diện

Danh từ
Danh từ
  1. (Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).

Cấu tạo âm tiết

kýâm đầu k · vần y · thanh sắc
tựâm đầu t · vần ư · thanh nặng
đạiâm đầu đ · vần ai · thanh nặng
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "ký tự đại diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.