diện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 36 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "diên"
"diện" là một từ
Danh từ, Tính từ. Phạm vi biểu hiện; Phạm vi hoạt động. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "diện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "diện"
Từ có "diện" ở sau
giao diệnMặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.đại diệnNgười, tổ chức thay mặt.đối diện(Mặt) Ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau.sĩ diệnNhững cái bên ngoài làm cho người ta coi trọng mình khi ở trước mặt người khác.đa diện(Toán học) Khối giới hạn bởi các đa giác phẳng.bạch diện thư sinh(Nghĩa đen) Học trò mặt trắngchính diệnMặt chính, mặt ở phía trước.toàn diệnĐầy đủ các mặt, không thiếu mặt nào.cục diệnTình hình chung của cuộc đấu tranh, cuộc tranh chấp, biểu hiện ra trong một thời gian nhất định.thể diệnNhững cái làm cho người ta coi trọng mình khi tiếp xúc (nói tổng quát).tứ diện(Toán học) Khối giới hạn bởi bốn mặt tam giác.trình diệnĐến để cho cơ quan hoặc người có trách nhiệm biết là mình có mặt.phẫu diệnBề mặt cắt thẳng đứng từ trên mặt đất xuống đến tận tầng đá mẹ.nhận diện.hội diệnL. Gặp mặt nhau.lộ diệnLộ mặt.phiến diệnChỉ có một chiều, một bên, không đầy đủ.hiện diện(Trtr.) Có mặt.tiết diệnHình phẳng có được do cắt một hình khối bằng một mặt phẳng; mặt cắt (thường nói về mặt có một hình hay một độ lớn nào đó).nhị diện(Toán học) Hình tạo thành bởi hai mặt phẳng cắt nhau.khiếm diệnVchg Vắng mặt.Quỳnh DiệnMột xã thuộc huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.kiến diệnGặp nhau.phương diện quốc giaVị quan đảm đang công việc một vùng đất nước.lưỡng diệnCó hai mặt.trắc diệnMặt bên; trái với chính diện.thiết diện vô tưHành động thẳng thắn, minh bạch, bất chấp khó khăn.tam diện(Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của chúng.tình diệnTình ngoài mặt, nể mặt.ký tự đại diện(Máy tính) Ký tự đặc biệt được quy ước là sự thay thế cho một hoặc nhiều kí tự khác. Những ký tự đại diện thường gặp là * (hoa thị - kí tự bất kì với số lượng bất kì) và ? (chấm hỏi - một kí tự bất kì).tiếp diện(Toán học) Mặt phẳng tiếp xúc với một mặt.bát diệnĐa diện có tám mặt.
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.