tam diện

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. (Toán học) Hình tạo thành bởi ba mặt phẳng cắt nhau và giới hạn ở những giao tuyến của chúng.

Cấu tạo âm tiết

tamâm đầu t · vần am · thanh ngang
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "tam diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.