giao diện

Danh từ
Danh từ
  1. Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.
  2. (Máy tính) Nơi xảy ra sự trao đổi thông tin giữa các thành phần của hệ thống máy tinh.

Câu ví dụ

  • Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này.I don't like the interface of that operating system.
  • Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.My friend is designing a user interface for the new operating system.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 交面.

"giao diện" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh interface
🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha interfaz

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ liên quan

Từ cùng họ

Cấu tạo âm tiết

giaoâm đầu gi · vần ao · thanh ngang
diệnâm đầu d · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "giao diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.