Danh từ
- Mặt tiếp xúc của một đối tượng, sự vật với thế giới bên ngoài.
- (Máy tính) Nơi xảy ra sự trao đổi thông tin giữa các thành phần của hệ thống máy tinh.
Câu ví dụ
- Tôi không thích giao diện của hệ điều hành này.I don't like the interface of that operating system.
- Bạn tôi đang thiết kế giao diện người dùng cho hệ điều hành mới.My friend is designing a user interface for the new operating system.
Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm
Từ Hán Việt: 交面.
"giao diện" trong các thứ tiếng
| 🇬🇧 Tiếng Anh | interface |
| 🇪🇸 Tiếng Tây Ban Nha | interfaz |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Từ liên quan
Từ cùng họ
Cấu tạo âm tiết
Định nghĩa theo mục "giao diện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.