diên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 8 từ
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "diên"
Từ bắt đầu bằng "diên"
diên vĩLoài hoa thân thảo màu tím thuộc họ Iridaceae có nguồn gốc từ khu vực Địa Trung Hải, Trung Á, Bắc Mỹ và châu Phi.Diên LinhLàm tôi vua Đức Tôn đời Đường, lúc cầm quyền làm nhiều sự gian dối, mỗi khi ứng đối toàn nnhững lời dối trá cả.diên dụngSử dụng đã lâu.
Từ có "diên" ở sau
long diên hươngChất sáp màu xám được tạo ra trong hệ tiêu hóa của cá nhà táng.ngoại diênToàn thể những sự vật, sự việc, hiện tượng cụ thể hay trừu tượng bao gồm trong một khái niệm.thọ diênTiệc mừng thọ.Vân DiênMột xã thuộc huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An, Việt Nam.trì diênChậm trễ.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.