xiên
Âm tiết tiếng Việt · có trong 4 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "xiên"
"xiên" là một từ
Danh từ, Tính từ, Động từ, Số từ. Vật dài, nhỏ, có một hay vài ba mũi nhọn. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "xiên"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "xiên"
Từ có "xiên" ở sau
quàng xiênThiếu đứng đắn, bất chấp đúng sai.xỏ xiênNói xỏ một cách bóng gió để tỏ thái độ khinh miệt, đả kích (nói khái quát).
Cùng vần "iên", cùng thanh ngang
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.