diễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 29 từ

Cấu tạo

dâm đầu
iênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "diên"

Từ bắt đầu bằng "diễn"

Từ có "diễn" ở sau

đạo diễnHành động chỉ đạo quá trình đóng phim.buổi biểu diễnMột buổi trình bày, thể hiện tác phẩm, trích đoạn tác phẩm nghệ thuật (vẽ, xiếc, hát, kịch...) trước đông đảo người xem.tái diễn(Hát kịch) . Diễn lại lần nữa vào dịp khác.trình diễn(Trtr.) . Đưa ra diễn trước công chúng.thông diễnHoạt động liên quan đến phân tích ngữ nghĩa và cách hiểu của các câu văn.nhà đạo diễnLà người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.tiếp diễnTiếp tục xảy ra.suy diễn(Suy lí, suy luận) Đi từ những nguyên lí chung đến những kết luận riêng; trái với quy nạp. Phương pháp suy diễn. Trình bày theo lối suy diễn.thao diễnTrình diễn các động tác kĩ thuật trong hội thi hoặc để rút kinh nghiệm.hội diễnHội mở ra để các tổ chức văn nghệ trình diễn các tiết mục văn nghệ.phô diễnTrình bày ý kiến, lời lẽ.Cầu DiễnMột thị trấn thuộc huyện Từ Liêm, tp. Hà Nội, Việt Nam.Tiêu DiễnTên tục của Lương Vũ Đế.giảng diễnPhương pháp dạy học trình bày bài có hệ thống từ đầu đến cuối bài.liên hoa diễn họa(văn chương) Nam giới chuộng vẻ đẹp của thi ca. Theo điển tích kết hoa làm nhà và bẻ bút làm thơ của Trương Nghị đời Đường.thao diễn chiến đấuTrình diễn các động tác kĩ thuật, các phương pháp sử dụng vũ khí trang bị trong các điều kiện và tình huống chiến đấu khác nhau, là hình thức huấn luyện thực hành theo chức trách được phân công.

Cùng vần "iên", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.