nhà đạo diễn

Danh từ
Danh từ
  1. Là người chủ đạo toàn bộ quá trình đóng phim.

"nhà đạo diễn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh director

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

nhàâm đầu nh · vần a · thanh huyền
đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng
diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "nhà đạo diễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.