Wiki.NgonNgu.comTừ điển & tra cứu tiếng Việt

diễn dịch

Danh từ
Danh từ
  1. Phép suy luận đi từ nguyên lý chung, qui luật chung đến những trường hợp riêng (trái với qui nạp).
    • Qui nạp và diễn dịch là những phương pháp suy luận khác nhau, nhưng liên quan với nhau và bổ sung cho nhau.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Dịch: kéo sợi, suy rộng ra

"diễn dịch" trong các thứ tiếng

🇨🇳 Tiếng Trung 演绎 yǎn yì

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã
dịchâm đầu d · vần ich · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "diễn dịch" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.