diễn ra

Tính từ
Tính từ
  1. Chỉ những sự kiện đang xảy ra.

Câu ví dụ

  • Cuộc tranh luận sẽ diễn ra tối nay.The debate will happen tonight.
  • Buổi họp sẽ diễn ra vào thứ Sáu.The meeting is taking place on Friday.
  • Cảnh ban công diễn ra ở hồi thứ hai.The balcony scene happens in the second act.

"diễn ra" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh unfold · to take place · happening
🇰🇷 Tiếng Hàn 진행하다 jinhaenghada · 전개되다 jeongaedoeda
🇫🇷 Tiếng Pháp le lieu · dérouler
🇩🇪 Tiếng Đức verlaufen · stattfinden · ablaufen
🇷🇺 Tiếng Nga проходить проходи́ть · состояться состоя́ться
🇮🇹 Tiếng Ý svolgere

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Cấu tạo âm tiết

diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã
raâm đầu r · vần a · thanh ngang

Định nghĩa theo mục "diễn ra" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.