đạo diễn

Động từDanh từ
Động từ
  1. Hành động chỉ đạo quá trình đóng phim.
Danh từ
  1. Người chỉ đạo quá trình đóng phim.

Câu ví dụ

  • Steven Spielberg là một đạo diễn.Steven Spielberg is a film director.
  • Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Olympic Mùa đông 2014 tại Sochi.Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.
  • Konstantin Ernst là tổng đạo diễn buổi lễ khai mạc Thế vận hội Mùa đông 2014 tại Sochi.Konstantin Ernst was the creative director of the 2014 Sochi Winter Olympics opening ceremony.

"đạo diễn" trong các thứ tiếng

🇬🇧 Tiếng Anh direct · director · film director
🇨🇳 Tiếng Trung 导演 dǎo yǎn
🇯🇵 Tiếng Nhật 監督 かんとく
🇰🇷 Tiếng Hàn 감독 gamdok · 연출 yeonchul · 연출하다 yeonchulhada
🇫🇷 Tiếng Pháp le réalisateur
🇩🇪 Tiếng Đức der Regisseur
🇷🇺 Tiếng Nga режиссёр
🇹🇭 Tiếng Thái กำกับ kam-kàp · ผู้กำกับ phûu-kam-kàp
🇮🇹 Tiếng Ý il regista

Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.

Từ, cụm từ chứa "đạo diễn"

Cấu tạo âm tiết

đạoâm đầu đ · vần ao · thanh nặng
diễnâm đầu d · vần iên · thanh ngã

Định nghĩa theo mục "đạo diễn" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.