miễn

Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
iênvần
ngãthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "miên"

"miễn" là một từ

Động từ. Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "miễn"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Từ bắt đầu bằng "miễn"

Cùng vần "iên", cùng thanh ngã

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.