miễn
Âm tiết tiếng Việt · có trong 12 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "miên"
"miễn" là một từ
Động từ. Cho khỏi phải chịu, khỏi phải làm. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "miễn"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "miễn"
miễn phíCho được khỏi phải nộp tiền phí tổn.miễn dịchNói tình trạng của cơ thể không trở lại mắc một bệnh gì sau khi đã mắc bệnh ấy một lần hoặc đã được tiêm chủng phòng bệnh ấy.miễn thuếKhỏi phải đóng thuế.miễn làL. Chỉ cốt là.miễn cưỡngGắng gượng, không thoải mái, bằng lòng khi làm việc gì.miễn trừMiễn cho khỏi (thường nói về những điều quy định theo pháp luật).miễn thứTha lỗi cho.miễn tráchTha cho, không trách móc.miễn nghịNói tòa án bác bỏ một bản án không xét hỏi đến nữa.miễn chấpTha thứ không chấp nhất.miễn saiĐược tha không phải làm những việc đi phu đi tráng dưới chế độ cũ.
Cùng vần "iên", cùng thanh ngã
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.