miện

Âm tiết tiếng Việt · có trong 2 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

mâm đầu
iênvần
nặngthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "miên"

"miện" là một từ

Danh từ. Mũ nhà vua đội khi đi tế. Xem đủ nghĩa →

Chữ Hán đọc là "miện"

Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.

Dễ viết nhầm

Từ có "miện" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh nặng

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.