nghiện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 3 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "nghiên"
"nghiện" là một từ
Tính từ. Ham mê đến thành có thói quen rất khó chừa. Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "nghiện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "nghiện"
Từ có "nghiện" ở sau
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.