viện
Âm tiết tiếng Việt · có trong 51 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "viên"
"viện" là một từ
Danh từ, Động từ. Nơi, sở Xem đủ nghĩa →
Chữ Hán đọc là "viện"
Bấm chữ để xem nghĩa, pinyin, âm Hàn, âm Nhật trên AI Ngôn Ngữ.
Từ bắt đầu bằng "viện"
viện bảo tàngNơi giữ gìn trân trọng những di tích lịch sử.viện trợVật chất viện trợ.viện đại họcCơ sở giáo dục đại học.viện dẫnĐưa ra, dẫn ra để làm căn cứ chứng minh, minh hoạ hoặc làm chỗ dựa cho lập luận.viện hàn lâmTổ chức mà thành viên là những nhà khoa học hay những văn nghệ sĩ nổi tiếng ở một số quốc gia.viện phíCác loại chi phí phải trả cho bệnh viện khi khám chữa bệnh.viện sĩThành viên viện hàn lâm.viện cớĐưa ra một lý do nào đó (thường là không đúng sự thật) như là cái cớ để biện minh.viện binhQuân đội cứu viện.viện sáchTức thư viện, phòng đọc sách.
Từ có "viện" ở sau
thư việnNơi công cộng chứa sách xếp theo một thứ tự nhất định để tiện cho người ta đến đọc và tra cứu.bệnh việnNơi tổ chức khám và chữa bệnh cho người bệnh.học việnCơ quan nghiên cứu một ngành học thuật.y việnNơi nghiên cứu về y học (từ cũ).tu việnNhà tu của đạo Cơ Đốc.cô nhi việnNơi nuôi dưỡng chăm sóc trẻ em mồ côi.nhất việnmột viện trong một cơ quan lập pháp.lưỡng việnHai viện hợp thành một cơ quan lập pháp theo chế độ lưỡng viện.bệnh viện dã chiếnMột đơn vị y tế di động được xây dựng tạm thời khi có thảm họa hoặc sự cố lớn xảy ra, với mục đích chăm sóc các bệnh nhân hay nạn nhân trước khi họ có thể được chuyển sang các cơ sở bệnh viện lâu dài hơn.quốc vụ việnTừ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.thư viện họcKhoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.hý việnNhà hát, rạp hát.nhạc việnNơi nghiên cứu âm nhạc và đào tạo những người làm công tác âm nhạc.chi việnTrợ giúp trong chiến đấu.tham nghị việnthượng nghị viện; cơ quan lập pháp tương ứng với thượng viện trong một số quốc gia.chúng nghị việnhạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.nghị việnCơ quan lập pháp của các nước dân chủ tư sản.hạ nghị việncơ quan lập pháp cấp dưới trong hệ thống lưỡng viện; hạ viện.tiếp việnTăng thêm lực lượng để giúp sức cho đội quân đang chiến đấu.cứu việnĐưa thêm sự giúp đỡ trong chiến đấu.hạ viện(Canada) Nhóm các thành viên được chính phủ lựa chọn để xây dựng luật.kinh việnNhà giảng kinh sách.chủng việnTrường của đạo Thiên Chúa, nơi đào tạo linh mục, tu sĩ.nguyên lão việnThượng nghị viện của một số nước tư bản.hí việnxem hý viện.pháp việnTòa án (cũ).gián việnCơ quan của gián quan làm việc, cơ quan có nhiệm vụ can vua.hành việnTên gọi khác của nhà chứa.ngục việnNhà giam.nhất viện chếChế độ đại nghị của những nước dân chủ tư sản chỉ có một cơ quan lập pháp là nghị viện hay quốc hội.hàn lâm việnCơ quan giúp vua soạn thảo các chiếu, chỉ, v.v, thời phong kiến, gồm những người có học vấn cao.tăng việnGiúp đỡ nhiều thêm.phân việnCơ quan nghiên cứu và đào tạo.tự việnNhà tu của Phật giáo.quân y việnbệnh viện quân y.ngoại việnGiúp đỡ của bên ngoài.lưỡng viện chếChế độ lập pháp tư sản có hai bộ phận là thượng nghị viện và hạ nghị viện.cùng xin viện lềÝ nói viện lẽ đã già cũng xin về hưu.đại triều nghi việnKhoảnh sân trước mặt đại triều điện để thần tử hành lễ lạy quân vương.thượng nghị việnMột trong hai viện của quốc hội hay nghị viện ở một số nước, được bầu ra theo nguyên tắc hạn chế hoặc được chỉ định; phân biệt với hạ nghị viện.
Cùng vần "iên", cùng thanh nặng
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.