chúng nghị viện

Danh từ
Danh từ
  1. hạ nghị viện, cơ quan lập pháp gồm các đại biểu được bầu để đại diện cho nhân dân; hạ viện.

Nguồn gốc, chữ Hán và chữ Nôm

Từ Hán Việt: 衆議院.

Cấu tạo âm tiết

chúngâm đầu ch · vần ung · thanh sắc
nghịâm đầu ngh · vần i · thanh nặng
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "chúng nghị viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.