Định nghĩa
- Khoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.
Câu ví dụ
- Bạn có thỉnh thoảng ra thư viện học không?Do you sometimes study in the library?
- Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai.This time tomorrow I'll be studying in the library.
Cấu tạo âm tiết
| thư | âm đầu th · vần ư · thanh ngang |
| viện | âm đầu v · vần iên · thanh nặng |
| học | âm đầu h · vần oc · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "thư viện học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.