thư viện học

Định nghĩa
Định nghĩa
  1. Khoa học nghiên cứu việc tổ chức các thư viện.

Câu ví dụ

  • Bạn có thỉnh thoảng ra thư viện học không?Do you sometimes study in the library?
  • Tớ sẽ tới thư viện học bài vào ngày mai.This time tomorrow I'll be studying in the library.

Cấu tạo âm tiết

thưâm đầu th · vần ư · thanh ngang
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng
họcâm đầu h · vần oc · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "thư viện học" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0; câu ví dụ bổ sung từ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.