kinh viện

Tính từ
Tính từ
  1. Nhà giảng kinh sách.
    • Chủ nghĩa kinh viện.
    • Khuynh hướng triết học thời Trung cổ nhằm qui định hành vi của người ta theo những kết luật rút ra từ những giáo điều của Thiên chúa giáo, chứ không dựa vào thực tế của đời sống.

Từ liên quan

Gần âm, dễ nghe nhầm

Cấu tạo âm tiết

kinhâm đầu k · vần inh · thanh ngang
việnâm đầu v · vần iên · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "kinh viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.