viền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 1 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

vâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "viên"

"viền" là một từ

Động từ. Khâu thêm vào một miếng vải cho kín và làm nổi rõ lên một đường mép. Xem đủ nghĩa →

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.