biền
Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa
Cấu tạo
Âm cuối: n
Đủ sáu thanh của "biên"
"biền" là một từ
Danh từ. Vùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô. Xem đủ nghĩa →
Từ bắt đầu bằng "biền"
biền ngẫu(thể văn) có song song những cặp câu có hai hoặc nhiều vế đối nhau (như câu đối, phú và văn tế)biền biệtKhông để lại, không có tin tức gì cả.biền mâuCái giáo, cái gươm, chỉ nghề võ bị.biền thânNhững người thuộc viên làm việc trong nha môn.
Từ có "biền" ở sau
bưng biềnVùng có bưng, có biền; thường dùng để chỉ vùng căn cứ kháng chiến ở Nam Bộ thời , .Cao Biền dậy nonNóng vội, làm nhanh, nên kết quả không tốt hoặc thất bại hoàn toàn.
Cùng vần "iên", cùng thanh huyền
Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.