biền

Âm tiết tiếng Việt · có trong 7 từ · cũng là một từ có nghĩa

Cấu tạo

bâm đầu
iênvần
huyềnthanh

Âm cuối: n

Đủ sáu thanh của "biên"

"biền" là một từ

Danh từ. Vùng đất trũng, ngập nước vào mùa mưa nhưng cạn nước vào mùa khô. Xem đủ nghĩa →

Từ bắt đầu bằng "biền"

Từ có "biền" ở sau

Cùng vần "iên", cùng thanh huyền

Dùng để tìm vần khi làm thơ, đặt câu đối, viết lời bài hát.