biền biệt

Tính từ
Tính từ
  1. Không để lại, không có tin tức gì cả.
    • Đi biền biệt.
    • Tin tức cứ biền biệt.

Cấu tạo âm tiết

biềnâm đầu b · vần iên · thanh huyền
biệtâm đầu b · vần iêt · thanh nặng

Định nghĩa theo mục "biền biệt" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.