Danh từ
- Từ dùng ở nước Cộng hòa nhân dân Trung Hoa để chỉ chính phủ.
- Tòa nội các ở một số nước.
"quốc vụ viện" trong các thứ tiếng
| 🇨🇳 Tiếng Trung | 国务院 Guó wù yuàn |
Từ có liên kết dẫn tới trang học từ đó (nghĩa, phát âm, ví dụ, chặng học) trên các site học ngôn ngữ của hệ NgonNgu.com.
Cấu tạo âm tiết
| quốc | âm đầu qu · vần ôc · thanh sắc |
| vụ | âm đầu v · vần u · thanh nặng |
| viện | âm đầu v · vần iên · thanh nặng |
Định nghĩa theo mục "quốc vụ viện" trên Wiktionary tiếng Việt, giấy phép CC BY-SA 4.0. Phát âm IPA theo Wiktionary tiếng Anh (CC BY-SA 4.0). Phân tích âm tiết, chính tả và bản dịch liên kết do Wiki Ngôn Ngữ dựng.